cypripedium parviflorum
Học thuậtThân thiện
A botanist carefully examines a Cypripedium parviflorum in a sun-dappled forest.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài lan thuộc chi Cypripedium: Cypripedium parviflorum là tên khoa học của một loài lan đất, thường được biết đến với tên thông dụng là "Lan hài vàng nhỏ" hoặc "Lan hài vàng". Loài này có hoa màu nâu sẫm đến nâu tím với cánh môi (môi hoa) màu vàng nổi bật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The Cypripedium parviflorum is native to North America, Europe, and Japan. (Loài Cypripedium parviflorum có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, châu Âu và Nhật Bản.)
- Conservation efforts are important for protecting the rare Cypripedium parviflorum. (Các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ loài Cypripedium parviflorum quý hiếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn cảnh thực vật học: Tên loài thường được viết in nghiêng để tuân thủ quy ước đặt tên khoa học.
- The study focused on the pollination mechanisms of Cypripedium parviflorum. (Nghiên cứu tập trung vào cơ chế thụ phấn của loài Cypripedium parviflorum.)
Biến thể và từ gần giống
- Cypripedium calceolus: Một loài lan hài vàng có quan hệ họ hàng gần, đôi khi được xem là cùng một nhóm loài phức tạp.
- Small Yellow Lady's Slipper: Tên thông dụng bằng tiếng Anh của .
- Yellow Lady's Slipper Orchid: Tên gọi chung cho các loài lan hài vàng thuộc chi .
Từ đồng nghĩa
- Small Yellow Lady's Slipper: Lan hài vàng nhỏ (tên thông dụng).
- Lesser Yellow Lady's Slipper: Lan hài vàng nhỏ hơn (tên thông dụng khác).
Thông tin bổ sung
- Phân bố: Loài này được tìm thấy ở các khu rừng và vùng đất ẩm ướt tại Bắc Mỹ, châu Âu và Nhật Bản.
- Đặc điểm nhận dạng: Hoa có màu nâu hạt dẻ đến tím nâu, với một cánh môi (phần giống chiếc hài) lớn, rỗng và có màu vàng tươi.
A botanist carefully examines a Cypripedium parviflorum in a sun-dappled forest.
Noun
- giống cypripedium calceolus